• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Liên hệ
Monday, February 9, 2026
TNG Insdustries
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Về chúng tôi
  • Lĩnh vực cung cấp
  • Dự án
  • Tin tức
  • Liên hệ
  • Trang chủ
  • Về chúng tôi
  • Lĩnh vực cung cấp
  • Dự án
  • Tin tức
  • Liên hệ
No Result
View All Result
TNG Insdustries
No Result
View All Result

Máy nén khí

Nhằm tạo ra giá trị và chất lượng tốt nhất cho khách hàng, công ty chúng tôi liên kết với nhà cung cấp Bumhan Hàn Quốc trong việc cung cấp các dòng máy nén khi dùng trong công nghiệp. 

Trong đó, dòng BL là máy nén làm mát bằng không khí hai hoặc ba cấp có thể được nén với áp suất tối đa là 40 bar.

Các máy nén thuộc dòng này đã được công nhận về chất lượng và độ ổn định là sản phẩm đáp ứng được nhu cầu của thị trường.

Đặc biệt, máy nén khí 3 cấp đã giúp thị trường về máy nén khí trở nên hiện đại hơn, tiết kiệm hơn.

Ưu điểm của máy nén khí Bumhan

Thiết kế nhỏ gọn giảm thiểu không gian lắp đặt                                               

Giảm chi phí lắp đặt do giảm thiểu không gian

Thời gian bảo trì dài giúp giảm chi phí vận hành

Nhận ra tiếng ồn thấp và độ rung thấp thông qua cải tiến liên tục

Cung cấp thông số kỹ thuật trọng lượng thấp

Phạm vi nhiệt độ từ 5 ° C đến 55 ° C cho phép sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao

Thông số kĩ thuật 

Air-cooled Air Compressors – 40 bar

Model Stage final
pressure
Speed
(rpm)
Flow
(m3/h)
Power required
(kW)
Calorific value ( kcal
/h)
Cooling air volume
(ℓ/min)
Dimensions
(L x W x H, mm)
BL-20 2 40 970 12 2.9 2510 15 879 x 560 x 650
1170 15 3.5 3020 18 879 x 560 x 650
1470 18 4.4 3800 22 879 x 560 x 650
1770 22 5.3 4570 27 879 x 560 x 650
BL-30 2 40 970 18 4.2 3580 21 917 x 570 x 660
1170 22 5.1 4380 26 917 x 570 x 660
1470 28 6.4 5500 32 917 x 570 x 660
1770 33 7.7 6630 39 917 x 570 x 660
BL-50 2 40 970 33 6.8 5850 34 1182 x 660 x 680
1170 40 8.2 7050 41 1182 x 660 x 680
1470 50 10.3 8860 52 1182 x 660 x 680
1770 60 12.4 10670 62 1182 x 660 x 680
BL-70 2 40 970 44 9.3 7970 47 1256 x 830 x 930
1170 53 11.2 9610 56 1256 x 830 x 930
1470 66 14 12070 70 1256 x 830 x 930
1770 80 16.9 14530 85 1256 x 830 x 930
BL-85 3 40 970 55 10.8 9330 54 1450 x 780 x 980
1170 66 13.1 11250 66 1450 x 780 x 980
1470 83 16.4 14140 82 1450 x 780 x 980
1770 100 19.8 17020 99 1450 x 780 x 980
BL-105 3 40 970 66 13.6 11730 68 1450 x 780 x 980
1170 79 16.4 14150 82 1450 x 780 x 980
1470 100 20.7 17770 103 1450 x 780 x 980
1770 120 24.9 21400 124 1450 x 780 x 980
BL-120 3 40 970 67 15.6 13450 78 1500 x 830 x 930
1170 81 19.2 16500 96 1500 x 830 x 930
1470 102 24.5 21100 123 1500 x 830 x 930
1770 124 30.1 25860 150 1500 x 830 x 930
BL-160 3 40 970 82 18.9 16290 95 1555 x 830 x 930
1170 99 22.8 1965 114 1555 x 830 x 930
1470 125 28.7 24680 143 1555 x 830 x 930
1770 150 34.5 29720 172 1555 x 830 x 930
BL-180 3 40 970 104 21 18070 105 1587 x 1045 x 1090
1170 125 25.3 21790 127 1587 x 1045 x 1090
1470 158 31.8 27380 159 1562 x 1045 x 1090
1770 190 38.3 32960 191 1562 x 1045 x 1090
BL-225 3 40 970 136 26 22370 130 1587 x 1045 x 1090
1170 164 31.4 26980 157 1587 x 1045 x 1090
1470 206 39.4 33890 197 1587 x 1045 x 1090
1770 246 47.4 40810 237 1587 x 1045 x 1090
BL-450 3 40 970 260 49 42170 245 2044 x 1170 x 1135
1170 315 59.1 50870 295 2044 x 1170 x 1135
1470 390 74.3 63910 370 1872 x 1170 x 1135
1770 470 89.5 76950 446 1872 x 1170 x 1135
BL-550 3 40 970 320 61.1 52530 304 2044 x 1170 x 1135
1170 385 73.7 63370 367 2044 x 1170 x 1135
1470 480 92.6 79610 461 1958 x 1170 x 1135

Air-cooled Air Compressors – 80 bar

Model Stage final
pressure
Speed
(rpm)
Flow
(m3/h)
Power required
(kW)
Calorific value ( kcal
/h)
Cooling air volume
(ℓ/min)
Dimensions
(L x W x H, mm)
BLM-85 3 80 970 54 13.4 11520 67 1450 x 780 x 985
1170 65 16.2 13900 81 1450 x 780 x 985
1470 81 20.3 17460 102 1450 x 780 x 985
1770 98 24.4 21030 122 1450 x 780 x 985
BLM-120 3 80 970 38 18.1 15560 91 1500 x 830 x 930
1170 46 21.8 18770 109 1500 x 830 x 930
1470 57 27.4 23580 137 1500 x 830 x 930
1770 124 33 23580 165 1500 x 830 x 930
BLM-160 3 80 970 84 21.5 18520 108 1587 x 830 x 930
1170 101 26 22340 130 1587 x 830 x 930
1470 127 32.6 28070 163 1587 x 830 x 930
1770 153 39.3 33800 196 1587 x 830 x 930
BLM-180 3 80 970 102 27.2 23380 136 1587 x 1045 x 1090
1170 123 32.8 28200 164 1587 x 1045 x 1090
1470 155 41.2 35430 206 1587 x 1045 x 1090
1770 186 49.6 42660 247 1587 x 1045 x 1090
BLM-225 3 80 970 130 33.6 28940 168 1665 x 1045 x 1090
1170 155 40.6 34910 203 1665 x 1045 x 1090
1470 195 51 43860 254 1665 x 1045 x 1090
1770 235 61.4 52810 306 1665 x 1045 x 1090

Air-cooled Air Compressors – 250 to 400 bar

Model Stage final
pressure
Speed
(rpm)
Flow
(m3/h)
Power required
(kW)
Calorific value ( kcal
/h)
Cooling air volume
(ℓ/min)
Dimensions
(L x W x H, mm)
LHH-10 3 250 970 7 3.7 3182 18.5 700 x 550 x 520
1170 9 4.7 4042 23.5 700 x 550 x 520
1470 11 5.8 4988 29 700 x 550 x 520
1770 13 6.9 5934 34.5 700 x 550 x 520
LHH-25 4 400 970 14 6 5160 30 1210 x 680 x 760
1170 16 7.1 6106 35.5 1210 x 680 x 760
1470 21 8.9 7654 44.5 1210 x 680 x 760
1770 25 11 9460 55 1210 x 680 x 760
LHH-35 4 400 970 19 8.3 7138 41.5 1260 x 680 x 760
1170 24 10 8600 50 1260 x 680 x 760
1470 30 12.6 10836 63 1260 x 680 x 760
1770 35 24.8 21328 124 1456 x 980 x 930
BLH-70 4 350 970 37 14.2 12180 71 1500 x 980 x 930
1170 45 17.1 14700 86 1500 x 980 x 930
1470 55 21.5 18460 107 1500 x 980 x 930
1770 67 25.8 22230 129 1500 x 980 x 930
BLH-120 4 350 970 67 24.9 21450 125 1532 x 980 x 930
1170 81 30.1 25870 150 1532 x 980 x 930
1470 102 37.8 32500 189 1532 x 980 x 930
1770 123 45.5 39130 227 1532 x 980 x 930
BLH-180 4 350 970 101 37.5 32220 187 1710 x 1300 x 1090
1170 122 45.2 38870 225 1710 x 1300 x 1090
1470 153 56.8 48830 283 1710 x 1300 x 1090
1770 184 68.4 58800 341 1710 x 1300 x 1090

Related Posts

Hệ thống chống ăn mòn

Hệ thống chống ăn mòn

14/02/2022
Quạt thông gió

Quạt thông gió

14/02/2022
Strainer

Strainer

18/02/2022
Van công nghiệp

Van công nghiệp

14/02/2022
OFFSHORE PUMP

OFFSHORE PUMP

14/02/2022
AUTOMATION & INSTRUMENTS FOR OIL & GAS INDUSTRIES

AUTOMATION & INSTRUMENTS FOR OIL & GAS INDUSTRIES

14/02/2022
Load More

Leave a Reply Cancel reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Một số sản phẩm chính của TNG

Sản phẩm cho hệ thống đường ống (Ống, phụ kiện nối ống, van tay, van điều khiển…)

Sản phẩm cho hệ thống điện (Cáp điện, đèn chống nổ, các phụ kiện điện..)

Sản phẩm sơn công nghiệp các loại (Sơn tàu biển, giàn khoan, kho chứa,…)

Sản phẩm cách nhiệt và chống cháy (mút cách nhiệt, sơn chống cháy…)

Sản phẩm hóa chất phục vụ cho công nghiệp (Hóa chất rửa tua bin động cơnhà máy nhiệt điện, điện khí, hóa chất tẩy rửa làm sạch đường ống)

Một số vật tư khác.

buildingTầng 6, tòa nhà 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy, Hà Nội

email0902120456
info@tng-inc.vn

policyCopyright © TNG Inc, 2021
Chính sách | Điều khoản

TNG INDUSTRIES

  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Liên hệ
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Liên hệ

© 2021 TNG Industries - Công ty CP Công nghiệp TNG - Thiết kế bởi LAVICOM.

No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Về chúng tôi
  • Lĩnh vực cung cấp
  • Dự án
  • Tin tức
  • Liên hệ

© 2021 TNG Industries - Công ty CP Công nghiệp TNG - Thiết kế bởi LAVICOM.